- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm; cảm xúc
中使人产生感情或感受的东西shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng huò gǎnshòu de dōngxi
Bộ phim này rất cảm động.
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
中人心中的感受和想法;喜怒哀乐等心理反应rén xīn zhōng de gǎnshòu hé xiǎngfǎ;xǐ nù āi lè děng xīnlǐ fǎnyìng
Anh ấy là một người rất giàu tình cảm.
tình cảm; cảm xúc
中使人产生感情或感受的东西shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng huò gǎnshòu de dōngxi
Bộ phim này rất cảm động.
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
中人心中的感受和想法;喜怒哀乐等心理反应rén xīn zhōng de gǎnshòu hé xiǎngfǎ;xǐ nù āi lè děng xīnlǐ fǎnyìng
Anh ấy là một người rất giàu tình cảm.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
tình cảm; cảm xúc
tình cảm; cảm xúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)
中人内心的感受和想法rén nèixīn de gǎnshòu hé xiǎngfǎ
Anh ấy là một người giàu tình cảm.
tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)
中人内心的感受和想法rén nèixīn de gǎnshòu hé xiǎngfǎ
Anh ấy là một người giàu tình cảm.