- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
(kính) sự ưu ái ghé thăm; sự chiếu cố (của khách hàng)
Cảm ơn sự chiếu cố của quý khách.
(kính) sự ưu ái ghé thăm; sự chiếu cố (của khách hàng)
Cảm ơn sự chiếu cố của quý khách.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
(kính) sự ưu ái ghé thăm; sự chiếu cố (của khách hàng)
(kính) sự ưu ái ghé thăm; sự chiếu cố (của khách hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.