- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
muốn gặp; suy luận ra
中推断出;通过思考得出结论tuīduàn chū;tōngguò sīkǎo déchū jiéluàn
Tôi không muốn gặp anh ấy.
ngưng tụ; tập hợp lại
中很多人或物聚集在一起hěn duō rén huò wù jùjí zài yìqǐ
Tôi muốn gặp bạn.
muốn gặp; suy luận ra
中推断出;通过思考得出结论tuīduàn chū;tōngguò sīkǎo déchū jiéluàn
Tôi không muốn gặp anh ấy.
ngưng tụ; tập hợp lại
中很多人或物聚集在一起hěn duō rén huò wù jùjí zài yìqǐ
Tôi muốn gặp bạn.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
muốn gặp; suy luận ra
muốn gặp; suy luận ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.