Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
bị giật mình; hoảng sợ
Anh ấy rất ngạc nhiên khi nghe tin này.
// NGHĨA CHÍNHbị giật mình; hoảng sợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.