- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm tính; cảm xúc; trực giác
Anh ấy là một người rất cảm tính.
cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc
Cô ấy là một người rất nhạy cảm.
cảm tính; cảm xúc; thiên về cảm xúc (trái với lý trí)
cảm tính; cảm xúc; trực giác
Anh ấy là một người rất cảm tính.
cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc
Cô ấy là một người rất nhạy cảm.
cảm tính; cảm xúc; thiên về cảm xúc (trái với lý trí)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
cảm tính; cảm xúc; trực giác
cảm tính; cảm xúc; trực giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người rất giàu cảm xúc.
buồn bã; xúc động; thương cảm
Cô ấy là một người rất cảm tính.
buồn bã; thương cảm; đa sầu
Cô ấy là một người rất đa cảm.
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
Anh ấy là một người giàu cảm xúc.
Anh ấy là một người rất giàu cảm xúc.
buồn bã; xúc động; thương cảm
Cô ấy là một người rất cảm tính.
buồn bã; thương cảm; đa sầu
Cô ấy là một người rất đa cảm.
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
Anh ấy là một người giàu cảm xúc.