- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 罒võng(lưới, mắc kẹt)
- 方phương(phương hướng)
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
ngẩn người; đờ ra; sững sờ
ngẩn người; đờ ra; sững sờ
Anh ấy ngẩn người một chút.
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
ngẩn ngơ; thất thần
Anh ấy sững sờ.
ngẩn người; đờ ra; sững sờ
Anh ấy ngẩn người một chút.
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
ngẩn ngơ; thất thần
Anh ấy sững sờ.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngẩn ngơ; sững sờ; ngây ra
Anh ấy đờ người ra.
ngẩn ngơ; ngớ ngẩn; liều lĩnh
Anh ấy sững lại một chút.
(khẩu) ngớ ngẩn; sững sờ; bất ngờ
Anh ấy sững sờ.
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)
ngẩn ngơ; sững sờ; ngây ra
Anh ấy đờ người ra.
ngẩn ngơ; ngớ ngẩn; liều lĩnh
Anh ấy sững lại một chút.
(khẩu) ngớ ngẩn; sững sờ; bất ngờ
Anh ấy sững sờ.
người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)