- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
mày hiền mắt thiện; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ]
Cô ấy có vẻ mặt hiền từ, rất được mọi người yêu mến.
mặt mày hiền lành; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ]
Anh ấy trông hiền lành, rất được mọi người yêu mến.
mày hiền mắt thiện; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ]
Cô ấy có vẻ mặt hiền từ, rất được mọi người yêu mến.
mặt mày hiền lành; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ]
Anh ấy trông hiền lành, rất được mọi người yêu mến.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
mày hiền mắt thiện; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ]
mày hiền mắt thiện; trông hiền từ phúc hậu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.