- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
xong rồi; được rồi
Cơm xong rồi, mau đến ăn đi!
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
sẵn sàng; chuẩn bị xong
Cơm đã sẵn sàng, chúng ta có thể ăn rồi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
xong rồi; được rồi
Cơm xong rồi, mau đến ăn đi!
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
sẵn sàng; chuẩn bị xong
Cơm đã sẵn sàng, chúng ta có thể ăn rồi.
thôi được rồi!; đủ rồi!
Đủ rồi, đừng nói nữa!
được rồi!; xong rồi!
Được rồi, chúng ta đi thôi!
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
xong rồi; được rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thôi được rồi!; đủ rồi!
Đủ rồi, đừng nói nữa!
được rồi!; xong rồi!
Được rồi, chúng ta đi thôi!