- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
lòng bàn tay
Lòng bàn tay tôi hơi ngứa.
lòng bàn tay; (bóng) sự kiểm soát
Anh ấy nắm giữ mọi thứ trong lòng bàn tay.
lòng bàn tay
Lòng bàn tay tôi hơi ngứa.
lòng bàn tay; (bóng) sự kiểm soát
Anh ấy nắm giữ mọi thứ trong lòng bàn tay.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.