- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đau lòng; chạm đúng nỗi đau; nhói lòng
Câu chuyện này quá đau lòng.
chạm đúng nỗi đau; nhói lòng
Tin tức này quá đau lòng.
đau lòng; chạm đúng nỗi đau; nhói lòng
Câu chuyện này quá đau lòng.
chạm đúng nỗi đau; nhói lòng
Tin tức này quá đau lòng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.