- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
cướp; cướp bóc
中用暴力抢夺别人的东西yòng bàolì qiǎngduó biérén de dōngxi
Anh ta muốn cướp ngân hàng.
cướp bóc; cướp đoạt
中用暴力夺取他人的东西yòng bàolì duóqǔ tārén de dōngxi
cướp bóc; đánh cướp
cướp; cướp bóc
中用暴力抢夺别人的东西yòng bàolì qiǎngduó biérén de dōngxi
Anh ta muốn cướp ngân hàng.
cướp bóc; cướp đoạt
中用暴力夺取他人的东西yòng bàolì duóqǔ tārén de dōngxi
cướp bóc; đánh cướp
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp; cướp bóc
cướp; cướp bóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
中用暴力夺取别人的财物yòng bàolì duóqǔ biérén de cáiwù
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
中用暴力夺取别人的财物yòng bàolì duóqǔ biérén de cáiwù