- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
áp chế; đàn áp; trấn áp
Họ đã đàn áp ý kiến của tôi.
đánh đập; áp chế; dìm xuống
Họ đã dập tắt ý tưởng của tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
áp chế; đàn áp; trấn áp
Họ đã đàn áp ý kiến của tôi.
đánh đập; áp chế; dìm xuống
Họ đã dập tắt ý tưởng của tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
áp chế; đàn áp; trấn áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.