- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh vỡ tung; đánh nổ tung
中用力击打使其破裂或爆炸yònglì jīdǎ shǐ qī pòliè huò bàozhà
Anh ấy đấm nổ tung bao cát.
đánh nổ tung; (game) tiêu diệt; bắn phá tan tành
中用力击打使其破裂或损坏;在游戏中消灭敌人yònglìlì jīdǎ shǐ qī pòliè huò sǔnhuài;zài yóuxì zhōng xiāomiè díren
Tôi đã phá đảo trò chơi đó.
đánh vỡ tung; đánh nổ tung
中用力击打使其破裂或爆炸yònglì jīdǎ shǐ qī pòliè huò bàozhà
Anh ấy đấm nổ tung bao cát.
đánh nổ tung; (game) tiêu diệt; bắn phá tan tành
中用力击打使其破裂或损坏;在游戏中消灭敌人yònglìlì jīdǎ shǐ qī pòliè huò sǔnhuài;zài yóuxì zhōng xiāomiè díren
Tôi đã phá đảo trò chơi đó.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
đánh vỡ tung; đánh nổ tung
đánh vỡ tung; đánh nổ tung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đánh vỡ; đánh nổ tung; (điện thoại/đường dây) bị quá tải, bị tắc nghẽn
中电话或网络因为使用人数太多而无法正常工作diànhuà huò wǎngluò yīnwèi shǐyòng rénshù tài duō ér wúfǎ zhèngcháng gōngzuò
Điện thoại của tôi bị kẹt rồi.
làm vỡ máy (vì gọi quá nhiều); gọi dồn dập đến bận liên tục
中通过频繁打电话使某人很忙tōngguò pínfán dǎ diànhuà shǐ mǒurén hěn máng
Điện thoại của tôi bị gọi cháy máy rồi.
đánh bùng; làm nổ tung; (khẩu) dùng cạn kiệt (thẻ tín dụng...)
中用完、耗尽(金钱、信用额等)yòngyuán、háojìn(jīnqián、xìnyòng é děng)
phun ra; thổi ra
中用力吹或冲击使东西破裂、飞散yònglì chuī huò chōngjī shǐ dōngxi pòliè、fēisǎn
đánh vỡ; đánh nổ tung; (điện thoại/đường dây) bị quá tải, bị tắc nghẽn
中电话或网络因为使用人数太多而无法正常工作diànhuà huò wǎngluò yīnwèi shǐyòng rénshù tài duō ér wúfǎ zhèngcháng gōngzuò
Điện thoại của tôi bị kẹt rồi.
làm vỡ máy (vì gọi quá nhiều); gọi dồn dập đến bận liên tục
中通过频繁打电话使某人很忙tōngguò pínfán dǎ diànhuà shǐ mǒurén hěn máng
Điện thoại của tôi bị gọi cháy máy rồi.
đánh bùng; làm nổ tung; (khẩu) dùng cạn kiệt (thẻ tín dụng...)
中用完、耗尽(金钱、信用额等)yòngyuán、háojìn(jīnqián、xìnyòng é děng)
phun ra; thổi ra
中用力吹或冲击使东西破裂、飞散yònglì chuī huò chōngjī shǐ dōngxi pòliè、fēisǎn