- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh cược; cá cược
中用金钱或东西同别人约定,看谁输谁赢yòng jīnqián huò dōngxi tóngbiéren yuēdìng, kàn shéi shū shéi yíng
đánh cược; cá cược
中两个人同意用钱或东西比较谁对谁错liǎng ge rén tóngyì yòng qián huò dōngxi bǐjiào shéi duì shéi cuò
Chúng tôi cá cược xem ai sẽ thắng.
đánh cược; cá cược
đánh cược; cá cược
中用金钱或东西同别人约定,看谁输谁赢yòng jīnqián huò dōngxi tóngbiéren yuēdìng, kàn shéi shū shéi yíng
đánh cược; cá cược
中两个人同意用钱或东西比较谁对谁错liǎng ge rén tóngyì yòng qián huò dōngxi bǐjiào shéi duì shéi cuò
Chúng tôi cá cược xem ai sẽ thắng.
đánh cược; cá cược
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
đánh cược; cá cược
đánh cược; cá cược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta cá cược xem ai sẽ thắng.
Chúng ta cá cược xem ai sẽ thắng.