- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
kết nối (điện thoại); gọi thông; thông suốt
Tôi đã gọi được điện thoại.
khai thông; kết nối; thông suốt
Chúng tôi đã gọi điện được rồi.
khai thông; mở thông; xuyên suốt
Chúng tôi đã mở thông con đường này.
kết nối (điện thoại); gọi thông; thông suốt
Tôi đã gọi được điện thoại.
khai thông; kết nối; thông suốt
Chúng tôi đã gọi điện được rồi.
khai thông; mở thông; xuyên suốt
Chúng tôi đã mở thông con đường này.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
kết nối (điện thoại); gọi thông; thông suốt
kết nối (điện thoại); gọi thông; thông suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khai thông; thông suốt; nối thông
Chúng tôi đã gọi được điện thoại.
khai thông; thông suốt; nối thông
Chúng tôi đã gọi được điện thoại.