- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
kết nối; nối thông (điện thoại)
中使电话线路连接,能够通话shǐ diànhuà xiànlù liánjiē, néngggòu tōnghuà
Xin hãy giúp tôi nối máy điện thoại.
kết giao; kết bạn; liên kết
中使两个东西相连,或者使电话等能够通话shǐ liǎng gè dōngxi xiānglián,huòzhě shǐ diànhuà děng nénggoù tōnghuà
Xin hãy giúp tôi kết nối điện thoại.
kết nối; nối thông (điện thoại)
中使电话线路连接,能够通话shǐ diànhuà xiànlù liánjiē, néngggòu tōnghuà
Xin hãy giúp tôi nối máy điện thoại.
kết giao; kết bạn; liên kết
中使两个东西相连,或者使电话等能够通话shǐ liǎng gè dōngxi xiānglián,huòzhě shǐ diànhuà děng nénggoù tōnghuà
Xin hãy giúp tôi kết nối điện thoại.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
kết nối; nối thông (điện thoại)
kết nối; nối thông (điện thoại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.