- 扌thủ(tay)
- 乃nãi(bèn, mới)
Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
vứt bỏ; ném đi
中把东西丢弃或扔出去bǎ dōngxi diūqì huò rēng chūqù
Xin hãy vứt rác đi.
mất đi; vứt bỏ; đánh mất
中把不要的东西丢出去bǎ búyào de dōngxi diào chūqù
vứt bỏ; ném đi
中把东西丢弃或扔出去bǎ dōngxi diūqì huò rēng chūqù
Xin hãy vứt rác đi.
mất đi; vứt bỏ; đánh mất
中把不要的东西丢出去bǎ búyào de dōngxi diào chūqù
Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
vứt bỏ; ném đi
vứt bỏ; ném đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.