đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)(kế thừa)
中表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng
Anh ấy đang ăn cơm.
ở; tại; có mặt tại(kế thừa)
中表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang
Anh ấy ở nhà.
tồn tại; còn sống; ở (tại)(kế thừa)
中存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù
Anh ấy còn sống không?
đang (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)(kế thừa)
中表示动作正在进行biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng
Anh ấy đang ăn cơm.
ở; tại; có mặt tại(kế thừa)
中表示人或事物存在于某个地方biǎoshì rén huò shìwù cúnzài yú mǒuɡe dìfang
Anh ấy ở nhà.
tồn tại; còn sống; ở (tại)(kế thừa)
中存在;活着;位于某处cúnzài;huózhē;wèiyú mǒuchù
Anh ấy còn sống không?