- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
nhẫn ngón tay cái (ban đầu làm từ ngọc, dùng để bảo vệ ngón cái khi bắn cung; về sau trở thành đồ trang sức)
Anh ấy đeo một chiếc nhẫn ngọc.
nhẫn ngón tay cái (ban đầu làm từ ngọc, dùng để bảo vệ ngón cái khi bắn cung; về sau trở thành đồ trang sức)
Anh ấy đeo một chiếc nhẫn ngọc.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
nhẫn ngón tay cái (ban đầu làm từ ngọc, dùng để bảo vệ ngón cái khi bắn cung; về sau trở thành đồ trang sức)
nhẫn ngón tay cái (ban đầu làm từ ngọc, dùng để bảo vệ ngón cái khi bắn cung; về sau trở thành đồ trang sức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.