- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
nắm tay nhau
Họ nắm tay nhau đi cùng.
tay cầm; tay nắm (cửa); tay vịn
Chúng ta bắt tay đi.
tay cầm; cán (của vật dụng)
Trên cửa có một cái tay nắm.
nắm tay; kéo tay nhau; tay nắm (cửa)
Xin hãy kéo tay.
nắm tay nhau
Họ nắm tay nhau đi cùng.
tay cầm; tay nắm (cửa); tay vịn
Chúng ta bắt tay đi.
tay cầm; cán (của vật dụng)
Trên cửa có một cái tay nắm.
nắm tay; kéo tay nhau; tay nắm (cửa)
Xin hãy kéo tay.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nắm tay nhau
tay cầm; cán (của vật dụng)
nắm tay nhau
tay cầm; cán (của vật dụng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.