- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
thỏa hiệp; nhượng bộ
Chúng ta nên thỏa hiệp một chút.
dung hòa; chiết trung; chọn giải pháp trung gian
dung hòa; chiết trung; thỏa hiệp
Chúng ta nên tìm một giải pháp thỏa hiệp.
thỏa hiệp; nhượng bộ
Chúng ta nên thỏa hiệp một chút.
dung hòa; chiết trung; chọn giải pháp trung gian
dung hòa; chiết trung; thỏa hiệp
Chúng ta nên tìm một giải pháp thỏa hiệp.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
thỏa hiệp; nhượng bộ
thỏa hiệp; nhượng bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chiết trung; dung hoà; thoả hiệp
chiết trung; dung hoà; thoả hiệp