- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
đường gấp khúc; đường gãy
Đường gấp khúc này rất dài.
đường gấp khúc; đường gãy khúc
đường gấp khúc; đường ngoặt
đường gấp khúc; đường gãy
Đường gấp khúc này rất dài.
đường gấp khúc; đường gãy khúc
đường gấp khúc; đường ngoặt
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường gấp khúc; đường gãy
đường gấp khúc; đường gãy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.