- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
môi giới mại dâm; làm ma cô
Anh ta bị bắt vì môi giới mại dâm.
làm ma cô; dắt mối mại dâm
Anh ta bị bắt vì làm tú ông.
môi giới mại dâm; làm ma cô
Anh ta bị bắt vì môi giới mại dâm.
làm ma cô; dắt mối mại dâm
Anh ta bị bắt vì làm tú ông.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
môi giới mại dâm; làm ma cô
môi giới mại dâm; làm ma cô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.