- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
nợ đọng; chậm trả (nợ/lương...)
Anh ấy đã nợ tiền thuê nhà.
nợ đọng; nợ quá hạn; chậm thanh toán
nợ dây dưa; chây lì không trả nợ
nợ đọng; chậm trả (nợ/lương...)
Anh ấy đã nợ tiền thuê nhà.
nợ đọng; nợ quá hạn; chậm thanh toán
nợ dây dưa; chây lì không trả nợ
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
nợ đọng; chậm trả (nợ/lương...)
nợ đọng; chậm trả (nợ/lương...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.