- 扌thủ(bàn tay)
- 甫phủ(bắt đầu, mới)
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中用法律权力把人抓住并看管yòng fǎlǜ quánlì bǎ rén zhuāzhù bìng kànguǎn
Cảnh sát đã bắt tên trộm.
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中用法律权力把人抓住并看管yòng fǎlǜ quánlì bǎ rén zhuāzhù bìng kànguǎn
Cảnh sát đã bắt tên trộm.
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.