- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chào hỏi; gọi; ra hiệu
中用声音或动作告诉某人;叫某人yòng shēngyīn huò dòngzuò gàosu mǒurén;jiào mǒurén
Anh ấy gọi tôi qua đó.
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
chào hỏi; gọi (ai đó); nhắc nhở; lưu ý; chăm sóc; tiếp đãi
chào hỏi; gọi; ra hiệu
中用声音或动作告诉某人;叫某人yòng shēngyīn huò dòngzuò gàosu mǒurén;jiào mǒurén
Anh ấy gọi tôi qua đó.
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
chào hỏi; gọi (ai đó); nhắc nhở; lưu ý; chăm sóc; tiếp đãi
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chào hỏi; gọi; ra hiệu
chào hỏi; gọi; ra hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn hãy tự chăm sóc bản thân tốt nhé.
ra đón; đón tiếp
中用言语或动作向人表示友好的欢迎yòng yányǔ huò dòngzuò xiàng rén biǎoshì yǒuhaò de huānyíng
Anh ấy chào tôi.
hỏi thăm; gửi lời chào
中向某人说话问好或打招呼xiàng mǒurén shuōhuà wènhǎo huò dǎ zhāohū
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾;关心zhàogù; guānxīn
Xin bạn hãy chăm sóc một chút.
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
中告诉;让人知道gàosu; ràng rén zhīdào
Bạn hãy tự chăm sóc bản thân tốt nhé.
ra đón; đón tiếp
中用言语或动作向人表示友好的欢迎yòng yányǔ huò dòngzuò xiàng rén biǎoshì yǒuhaò de huānyíng
Anh ấy chào tôi.
hỏi thăm; gửi lời chào
中向某人说话问好或打招呼xiàng mǒurén shuōhuà wènhǎo huò dǎ zhāohū
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾;关心zhàogù; guānxīn
Xin bạn hãy chăm sóc một chút.
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
中告诉;让人知道gàosu; ràng rén zhīdào