- 扌thủ(tay)
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
lấy; lựa chọn; lấy được
lấy; lựa chọn; lấy được
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
lấy; lựa chọn; lấy được
Mời bạn chọn một cái.
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
Bạn giúp tôi chọn một chút nhé.
phục hồi; tăng trở lại
Xin bạn giúp tôi nhặt một chút.
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
Bạn hãy chọn một cái.
lấy; lựa chọn; lấy được
Mời bạn chọn một cái.
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
Bạn giúp tôi chọn một chút nhé.
phục hồi; tăng trở lại
Xin bạn giúp tôi nhặt một chút.
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
Bạn hãy chọn một cái.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.