- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
người ủng hộ; người bênh vực
Anh ấy có rất nhiều người ủng hộ.
người ủng hộ; người bênh vực
Anh ấy có rất nhiều người ủng hộ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người ủng hộ; người bênh vực
người ủng hộ; người bênh vực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.