- 扌thủ(tay)
- 兰lan(hoa lan)
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
quầy bán hàng; quầy thu ngân
Xin hãy đến quầy thanh toán.
quầy hỏi đáp; quầy tiếp tân
Xin hãy đến quầy lễ tân để làm thủ tục.
quầy bán hàng; quầy thu ngân
Xin hãy đến quầy thanh toán.
quầy hỏi đáp; quầy tiếp tân
Xin hãy đến quầy lễ tân để làm thủ tục.
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
quầy bán hàng; quầy thu ngân
quầy bán hàng; quầy thu ngân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.