- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép lại; ráp lại; đánh vần
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép lại; ráp lại; đánh vần
中把不同的东西连接在一起bǎ búyīng de dōngxi liánjiē zài yìqǐ
Chúng ta cùng ghép hình nhé.
liều lĩnh; cố hết sức; dốc toàn lực
中用尽全部力量去做某事yòngjìn quánbù lìliàng qù zuò mǒu shì
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
góp chung; chia sẻ; dồn hết sức
中把东西或力量凑在一起bǎ dōngxi huò lìliang còu zài yīqǐ
Chúng tôi đi chung xe đến sân bay.
đánh vần; ghép chữ
中用字母或音节组成单词或字yòng zìmǔ huò yīnjié zǔchéng dāncí huò zì
Bạn biết đánh vần chữ này không?
ghép lại; ráp lại; đánh vần
中把不同的东西连接在一起bǎ búyīng de dōngxi liánjiē zài yìqǐ
Chúng ta cùng ghép hình nhé.
liều lĩnh; cố hết sức; dốc toàn lực
中用尽全部力量去做某事yòngjìn quánbù lìliàng qù zuò mǒu shì
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
góp chung; chia sẻ; dồn hết sức
中把东西或力量凑在一起bǎ dōngxi huò lìliang còu zài yīqǐ
Chúng tôi đi chung xe đến sân bay.
đánh vần; ghép chữ
中用字母或音节组成单词或字yòng zìmǔ huò yīnjié zǔchéng dāncí huò zì
Bạn biết đánh vần chữ này không?
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.