- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép lại; lắp ráp
Tôi thích lắp ráp mô hình.
ghép lại; lắp ráp
Tôi thích lắp ráp mô hình.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
ghép lại; lắp ráp
ghép lại; lắp ráp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.