- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
nắm; nắm chặt
中用手紧紧抓住yòng shǒu jǐnjǐn zhuāzhù
Anh ấy đang cầm một cuốn sách trên tay.
nắm giữ; quản lý; điều hành
中拿着;管理;掌控názhe; guǎnlǐ; zhǎngkòng
Anh ấy có cách quản lý gia đình tốt.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
nắm; nắm chặt
中用手紧紧抓住yòng shǒu jǐnjǐn zhuāzhù
Anh ấy đang cầm một cuốn sách trên tay.
nắm giữ; quản lý; điều hành
中拿着;管理;掌控názhe; guǎnlǐ; zhǎngkòng
Anh ấy có cách quản lý gia đình tốt.
kiên trì; bền bỉ
中坚持不放弃;做事情很久不停止jiānchí bù fànɡqì;zuòshìqing hěnjiǔ bútǐngzhǐ
Anh ấy kiên trì học tập.
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
中拿着或控制某个东西názhe huò kòngzhì mǒugeè dōngxi
Xin bạn giữ hộ chiếu cẩn thận.
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
中保持不变;维持原状bǎochí búbiàn; wéichí yuánzhuàng
Anh ấy có hộ chiếu.
chống đỡ; nâng đỡ
中用手托住或支撑某物yòng shǒu tuōzhù huò zhīchēng mǒu wù
Anh ấy giữ ý kiến khác.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中掌握或管理某事物zhǎngwò huò guǎnlǐ mǒu shìwù
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾;掌握控制guǎnlǐ huòzhě zhàogu, zhǎngwò kòngzhì
Anh ấy quản lý gia đình rất tốt.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kiên trì; bền bỉ
中坚持不放弃;做事情很久不停止jiānchí bù fànɡqì;zuòshìqing hěnjiǔ bútǐngzhǐ
Anh ấy kiên trì học tập.
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
中拿着或控制某个东西názhe huò kòngzhì mǒugeè dōngxi
Xin bạn giữ hộ chiếu cẩn thận.
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
中保持不变;维持原状bǎochí búbiàn; wéichí yuánzhuàng
Anh ấy có hộ chiếu.
chống đỡ; nâng đỡ
中用手托住或支撑某物yòng shǒu tuōzhù huò zhīchēng mǒu wù
Anh ấy giữ ý kiến khác.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中掌握或管理某事物zhǎngwò huò guǎnlǐ mǒu shìwù
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾;掌握控制guǎnlǐ huòzhě zhàogu, zhǎngwò kòngzhì
Anh ấy quản lý gia đình rất tốt.