- 扌thủ(bàn tay)
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
bị thương (trong chiến đấu); trang trí lễ hội
Chúng tôi trang trí để chào mừng năm mới.
bị thương (trong chiến đấu); trúng thương
Anh ấy bị thương trong trận chiến.
bị thương (trong chiến đấu); trang trí lễ hội
Chúng tôi trang trí để chào mừng năm mới.
bị thương (trong chiến đấu); trúng thương
Anh ấy bị thương trong trận chiến.
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
bị thương (trong chiến đấu); trang trí lễ hội
bị thương (trong chiến đấu); trang trí lễ hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.