- 爫trảo(bàn tay (từ trên))
- 冖mịch(vật được trao)
- 又hựu(bàn tay (từ dưới))
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
bị thương; bị tổn thương
中身体或感情受到损害或痛苦shēntǐ huòzhě gǎnqíng shòudào sunǔnhài huò téngtòng
Anh ấy bị thương rồi.
Rất may, không có hành khách nào bị thương.
bị thương; bị chấn thương
中身体或感情受到伤害
bị thương; bị tổn thương
中身体或感情受到损害或痛苦shēntǐ huòzhě gǎnqíng shòudào sunǔnhài huò téngtòng
Anh ấy bị thương rồi.
Rất may, không có hành khách nào bị thương.
bị thương; bị chấn thương
中身体或感情受到伤害
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
bị thương; bị tổn thương
bị thương; bị tổn thương
Anh ấy bị thương rồi, không thể đi bộ được.
bị thương; bị tổn thương
中身体或感情受到损伤、伤害shēntǐ huò gǎnqíng shòudào sǔnshāng、shānghài
Anh ấy bị thương rồi, không thể đá bóng được.
Anh ấy bị thương rồi, không thể đi bộ được.
bị thương; bị tổn thương
中身体或感情受到损伤、伤害shēntǐ huò gǎnqíng shòudào sǔnshāng、shānghài
Anh ấy bị thương rồi, không thể đá bóng được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.