- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ số; số mũ (toán học)
中表示某种情况变化程度的数值。biǎoshì mǒuzhǒng qíngkuàng biànhuà chéngdù de shùzhí。
Chỉ số này rất cao.
chỉ số; số mũ (toán học)
中表示幂运算中底数要乘以自己的次数biǎoshì mìyùnsuàn zhōng dǐshù yào chéngyǐ zìjǐ de cìshù
Chỉ số này là bao nhiêu?
chỉ số; số mũ (toán học)
中表示某种情况变化程度的数值。biǎoshì mǒuzhǒng qíngkuàng biànhuà chéngdù de shùzhí。
Chỉ số này rất cao.
chỉ số; số mũ (toán học)
中表示幂运算中底数要乘以自己的次数biǎoshì mìyùnsuàn zhōng dǐshù yào chéngyǐ zìjǐ de cìshù
Chỉ số này là bao nhiêu?
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
chỉ số; số mũ (toán học)
chỉ số; số mũ (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chỉ số dưới; chỉ số
中表示数学运算中幂的大小的数字;也指衡量事物变化程度的数值biǎoshì shùxué yùnsuàn zhōng mì de dàxiǎo de shùzì;yě zhǐ héngliàng shìwù biànhuà chéngdù de shùzhí
chỉ số; hàm mũ; tăng trưởng mũ
中表示数学中的幂运算,底数上面的数字biǎoshì shùxué zhōng de mìyùnsuàn、dǐshù shàngmiàn de shùzì
Hàm số mũ rất quan trọng.
chỉ số dưới; chỉ số
中表示数学运算中幂的大小的数字;也指衡量事物变化程度的数值biǎoshì shùxué yùnsuàn zhōng mì de dàxiǎo de shùzì;yě zhǐ héngliàng shìwù biànhuà chéngdù de shùzhí
chỉ số; hàm mũ; tăng trưởng mũ
中表示数学中的幂运算,底数上面的数字biǎoshì shùxué zhōng de mìyùnsuàn、dǐshù shàngmiàn de shùzì
Hàm số mũ rất quan trọng.