- 扌thủ(bàn tay)
- 吾ngô(ta, tôi)
Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.
che (bằng tay); bịt (mắt, mũi hoặc tai)
che (bằng tay); bịt (mắt, mũi hoặc tai)
Anh ấy che miệng cười.
che đậy; bịt kín; ủ (bằng tay)
Anh ấy muốn che giấu chuyện này.
bao bọc; bọc kín
Anh ấy bịt miệng lại.
Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.
che (bằng tay); bịt (mắt, mũi hoặc tai)
Anh ấy che miệng cười.
che đậy; bịt kín; ủ (bằng tay)
Anh ấy muốn che giấu chuyện này.
bao bọc; bọc kín
Anh ấy bịt miệng lại.
trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh
Anh ấy bịt miệng cười.
cãi lại; nói ngược lại
Dùng bàn tay che lại, như ta đang bịt kín điều gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh
Anh ấy bịt miệng cười.
cãi lại; nói ngược lại