ấn xuống; nét nặng (trong chữ Hán)
Xin hãy đặt tay lên bàn.
áp chế; đàn áp; trấn áp
Anh ấy kìm nén cơn giận.
nét chấm-xóa (nét đi xuống về phía phải trong các chữ Hán, ví dụ như nét cuối cùng của 大)
Chữ này có một nét phẩy.
ấn xuống; nét nặng (trong chữ Hán)
Xin hãy đặt tay lên bàn.
áp chế; đàn áp; trấn áp
Anh ấy kìm nén cơn giận.
nét chấm-xóa (nét đi xuống về phía phải trong các chữ Hán, ví dụ như nét cuối cùng của 大)
Chữ này có một nét phẩy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.