- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
xếp hạng; thứ hạng
中在比赛或评比中所处的名次或等级zài bǐsài huò píngbǐ zhōng suǒ chǔ de míngcì huò děngjí
Thứ hạng của trường này rất cao.
xếp hạng; thứ hạng
中按顺序列出位置、名次或等级àn shùnxù lièchū wèizhì、míngcì huò děngjí
Anh ấy xếp hạng nhất.
xếp hạng; thứ hạng
中在比赛或评比中所处的名次或等级zài bǐsài huò píngbǐ zhōng suǒ chǔ de míngcì huò děngjí
Thứ hạng của trường này rất cao.
xếp hạng; thứ hạng
中按顺序列出位置、名次或等级àn shùnxù lièchū wèizhì、míngcì huò děngjí
Anh ấy xếp hạng nhất.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
xếp hạng; thứ hạng
xếp hạng; thứ hạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.