- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
thăm dò ý kiến; dò hỏi thái độ
Anh ấy muốn thăm dò ý kiến để xem mọi người nghĩ gì.
dò hỏi ý kiến (một cách khéo léo hoặc gián tiếp)
Anh ấy muốn thăm dò ý kiến để xem suy nghĩ của tôi.
thăm dò ý kiến; dò hỏi thái độ
Anh ấy muốn thăm dò ý kiến để xem mọi người nghĩ gì.
dò hỏi ý kiến (một cách khéo léo hoặc gián tiếp)
Anh ấy muốn thăm dò ý kiến để xem suy nghĩ của tôi.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thăm dò ý kiến; dò hỏi thái độ
thăm dò ý kiến; dò hỏi thái độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.