- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
trinh sát viên; điều tra viên
中从事调查和侦查工作的人cóngshì tiáochá hé zhēnchá gōngzuò de rén
Thám viên đang điều tra vụ án này.
trinh sát viên; thám tử
中从事调查侦查工作的人cóngshì diàochá zhēnchá gōngzuò de rén
Anh ấy là một thám tử.
trinh sát viên; điều tra viên
中从事调查和侦查工作的人cóngshì tiáochá hé zhēnchá gōngzuò de rén
Thám viên đang điều tra vụ án này.
trinh sát viên; thám tử
中从事调查侦查工作的人cóngshì diàochá zhēnchá gōngzuò de rén
Anh ấy là một thám tử.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
trinh sát viên; điều tra viên
trinh sát viên; điều tra viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trung gian; môi giới; đại lý
中代表某个组织或机构执行任务的人dàibiǎo mǒugeè zǔzhī huò jīgòu zhíxíng rènwù de rén
Anh ấy là một đặc vụ bí mật.
trung gian; môi giới; đại lý
中代表某个组织或机构执行任务的人dàibiǎo mǒugeè zǔzhī huò jīgòu zhíxíng rènwù de rén
Anh ấy là một đặc vụ bí mật.