- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
buộc tội; cáo buộc; tố cáo
中说某人做了坏事或犯了错误shuō mǒurén zuòle huàishì huò fànle cuòwù
Anh ta buộc tội tôi đã lấy trộm tiền của anh ta.
buộc tội; cáo buộc; tội danh
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
buộc tội; cáo buộc; tố cáo
中说某人做了坏事或犯了错误shuō mǒurén zuòle huàishì huò fànle cuòwù
Anh ta buộc tội tôi đã lấy trộm tiền của anh ta.
buộc tội; cáo buộc; tội danh
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
buộc tội; cáo buộc; tố cáo
buộc tội; cáo buộc; tố cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中说某人做了坏事或违法的事shuō mǒurén zuòle huàishì huò wéifǎ de shì
中说某人做了坏事或违法的事shuō mǒurén zuòle huàishì huò wéifǎ de shì