- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy ra; ra mắt; giới thiệu (sản phẩm/chính sách)
中将某物或某个计划、产品等向外公开发布或呈现jiāng mǒu wù huò mǒu gè jìhuà、chǎnpǐn děng xiàng wài gōngkāi fāibù huò chéngxiàn
Họ đã ra mắt một sản phẩm mới.
đưa ra; giới thiệu; ra mắt (sản phẩm, chính sách); đẩy ra
中提出;介绍;让人知道tíchū; jièshào; ràng rén zhīdào
Chúng tôi đã ra mắt sản phẩm mới.
đẩy ra; ra mắt; giới thiệu (sản phẩm/chính sách)
中将某物或某个计划、产品等向外公开发布或呈现jiāng mǒu wù huò mǒu gè jìhuà、chǎnpǐn děng xiàng wài gōngkāi fāibù huò chéngxiàn
Họ đã ra mắt một sản phẩm mới.
đưa ra; giới thiệu; ra mắt (sản phẩm, chính sách); đẩy ra
中提出;介绍;让人知道tíchū; jièshào; ràng rén zhīdào
Chúng tôi đã ra mắt sản phẩm mới.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
đẩy ra; ra mắt; giới thiệu (sản phẩm/chính sách)
đẩy ra; ra mắt; giới thiệu (sản phẩm/chính sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đưa ra; ra mắt; phát hành
中发行或推向市场;让某个新产品开始使用fāxíng huò tuīxiàng shìchǎng;ràng mǒuɡè xīn chǎnpǐn kāishǐ shǐyòng
Họ đã ra mắt một chiếc điện thoại mới.
xuất bản; phát hành (sách, báo)
中把书、报纸等印刷出来供人阅读bǎ shū、bàozhǐ děng yìnshuā chūlái gōng rén yuèdú
Họ đã xuất bản một cuốn sách mới.
bắn; phóng; bắn ra
中公开发表或发布某个新产品、计划等gōngkāi fābiǎo huò fābù mǒu gè xīn chǎnpǐn、jìhuà děng
Công ty chúng tôi ra mắt sản phẩm mới.
đưa ra; ra mắt; phát hành
中发行或推向市场;让某个新产品开始使用fāxíng huò tuīxiàng shìchǎng;ràng mǒuɡè xīn chǎnpǐn kāishǐ shǐyòng
Họ đã ra mắt một chiếc điện thoại mới.
xuất bản; phát hành (sách, báo)
中把书、报纸等印刷出来供人阅读bǎ shū、bàozhǐ děng yìnshuā chūlái gōng rén yuèdú
Họ đã xuất bản một cuốn sách mới.
bắn; phóng; bắn ra
中公开发表或发布某个新产品、计划等gōngkāi fābiǎo huò fābù mǒu gè xīn chǎnpǐn、jìhuà děng
Công ty chúng tôi ra mắt sản phẩm mới.