che; che đậy; che giấu; giấu giếm
Anh ấy che giấu lỗi lầm của mình.
đóng (cửa, sách...); che; đậy
Xin hãy đóng cửa lại.
(khẩu) bị kẹp (ngón tay...) vào cửa hoặc nắp
Cẩn thận đừng để kẹt tay.
che; che đậy; che giấu; giấu giếm
Anh ấy che giấu lỗi lầm của mình.
đóng (cửa, sách...); che; đậy
Xin hãy đóng cửa lại.
(khẩu) bị kẹp (ngón tay...) vào cửa hoặc nắp
Cẩn thận đừng để kẹt tay.
che; che đậy; che giấu; giấu giếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) tập kích bất ngờ; đánh úp
(văn) tập kích bất ngờ; đánh úp