- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
làm sớm hơn dự định; trước thời hạn
中比预定的时间早;提前bǐ yùdìng de shíjiān zǎo; tíqián
Chúng tôi đã hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến.
sớm hơn dự kiến; làm trước thời hạn
中比计划的时间更早;提前bǐ jìhuà de shíjiān gèng zǎo;tíqián
Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.
làm sớm hơn dự định; trước thời hạn
中比预定的时间早;提前bǐ yùdìng de shíjiān zǎo; tíqián
Chúng tôi đã hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến.
sớm hơn dự kiến; làm trước thời hạn
中比计划的时间更早;提前bǐ jìhuà de shíjiān gèng zǎo;tíqián
Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
làm sớm hơn dự định; trước thời hạn
làm sớm hơn dự định; trước thời hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm sớm hơn; đẩy sớm lên; tiến hành trước thời hạn
中把某事提前到更早的时间bǎ mǒushì tíqián dào gèng zǎo de shíjiān
Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.
làm sớm hơn; đẩy sớm lên; tiến hành trước thời hạn
中把某事提前到更早的时间bǎ mǒushì tíqián dào gèng zǎo de shíjiān
Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.