đắp (thuốc bột lên vết thương)
Anh ấy rắc thuốc bột lên vết thương.
che đậy; bao che; dung túng
Anh ấy dùng tay che miệng lại.
che giấu; giấu diếm
Anh ấy che miệng cười.
đắp (thuốc bột lên vết thương)
Anh ấy rắc thuốc bột lên vết thương.
che đậy; bao che; dung túng
Anh ấy dùng tay che miệng lại.
che giấu; giấu diếm
Anh ấy che miệng cười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.