- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
vạch ra; tiết lộ; công bố
中公开说明或宣布某事gōngkāi shuōmíng huò xuānbù mǒushì
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
vạch rõ; làm sáng tỏ; trình bày; truyền đạt
中让人知道、明白某事的真相或内容ràng rén zhīdào、míngbai mǒushì de zhēnxiàng huò nèiróng
vạch ra; tiết lộ; công bố
中公开说明或宣布某事gōngkāi shuōmíng huò xuānbù mǒushì
Anh ấy đã tiết lộ sự thật.
vạch rõ; làm sáng tỏ; trình bày; truyền đạt
中让人知道、明白某事的真相或内容ràng rén zhīdào、míngbai mǒushì de zhēnxiàng huò nèiróng
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
vạch ra; tiết lộ; công bố
vạch ra; tiết lộ; công bố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.