- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
trích dẫn; dẫn dụng
Anh ấy đã viện dẫn các điều khoản pháp luật.
viện dẫn; trích dẫn; giới thiệu (bạn bè, người quen)
Tôi giới thiệu anh ấy đến làm dự án này.
trích dẫn; dẫn dụng
Anh ấy đã viện dẫn các điều khoản pháp luật.
viện dẫn; trích dẫn; giới thiệu (bạn bè, người quen)
Tôi giới thiệu anh ấy đến làm dự án này.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
trích dẫn; dẫn dụng
trích dẫn; dẫn dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.