- 扌thủ(tay)
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
ôm; kéo vào lòng; (bóng) giành lấy; gánh lấy
Anh ấy ôm eo cô ấy.
nhận lãnh; gánh lấy (trách nhiệm); chèo kéo (khách hàng)
Anh ấy đã nhận dự án này.
nắm độc quyền; giành lấy; ôm trọn
Anh ấy muốn ôm đồm hết mọi công việc.
ôm; kéo vào lòng; (bóng) giành lấy; gánh lấy
Anh ấy ôm eo cô ấy.
nhận lãnh; gánh lấy (trách nhiệm); chèo kéo (khách hàng)
Anh ấy đã nhận dự án này.
nắm độc quyền; giành lấy; ôm trọn
Anh ấy muốn ôm đồm hết mọi công việc.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
ôm; kéo vào lòng; (bóng) giành lấy; gánh lấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kéo vào; ôm lấy; nắm lấy; buộc (bằng dây)
Anh ấy buộc chặt sợi dây.
kéo vào; ôm lấy; nắm lấy; buộc (bằng dây)
Anh ấy buộc chặt sợi dây.