- 扌thủ(bàn tay)
- 啇địch(gốc cây, thích hợp)
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự
Xin hãy cởi mũ ra.
gỡ bỏ nhãn hiệu bất công; (bóng) được minh oan; xóa bỏ tội danh oan sai
Cuối cùng anh ấy cũng được minh oan.
phục hồi chức năng; phục hồi sức khỏe
bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự
Xin hãy cởi mũ ra.
gỡ bỏ nhãn hiệu bất công; (bóng) được minh oan; xóa bỏ tội danh oan sai
Cuối cùng anh ấy cũng được minh oan.
phục hồi chức năng; phục hồi sức khỏe
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự
bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã bỏ mũ ra rồi.
Anh ấy đã bỏ mũ ra rồi.