- 扌thủ(tay)
- 尧nghiêu(cao vời (vua Nghiêu))
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
cản trở; ngăn cản; gây trở ngại
Anh ấy đã cản trở kế hoạch của tôi.
cản trở; ngăn cản; phá đám
Đừng cản trở kế hoạch của tôi.
cản trở; ngăn cản; gây trở ngại
Anh ấy đã cản trở kế hoạch của tôi.
cản trở; ngăn cản; phá đám
Đừng cản trở kế hoạch của tôi.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
cản trở; ngăn cản; gây trở ngại
cản trở; ngăn cản; gây trở ngại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.